nature reserve
/ ˈneɪtʃə rɪzɜːv /
n.
khu bảo tồn thiên nhiên
preserve
/ prɪˈzɜːv /
v.
bảo tồn
habitat
/ ˈhæbɪtæt /
n.
môi trường sống của động thực vật
harm
/ hɑːm /
v.
làm hại
pole
/ pəʊl /
n.
cực (bắc / nam)
observe
/ əbˈzɜːv /
v.
chú ý, quan sát
pesticide
/ ˈpestɪsaɪd /
n.
thuốc trừ sâu
orbit
/ ˈɔːbɪt /
v.
quay quanh quỹ đạo
landform
/ ˈlændfɔːm /
n.
dạng địa hình
outer space
/ ˌaʊtə ˈspeɪs /
n.
ngoài vũ trũ
